1/. ÂU,THỊ CẨM LINH. Tổ chức và quản lí công tác thư viện / Âu Thị Cẩm Linh, Nguyễn Viết Ngoạn, Nguyễn Văn Bằng. - H Nội: Giáo dục , 2009. - 180 tr. : minh họa ; 24 cm. Số ĐKCB: GT.0000017820, GT.0000018006-18023, GT.0000018025
2/. Cẩm nang hướng dẫn nghiệp vụ công tác thư viện / Quí Long, Kim Thư s.t. và hệ thống hóa. - Hà Nội: Lao động , 2009. - 559 tr. ; 27 cm. Số ĐKCB: CK.0000042156-42172, CK.0000042218
3/. ĐÀM, THỊ KIM LIÊN. Một Số chuyên đề về nghiệp vụ thư viện trường học / Đ m Thị Kim Liên, Trần Xuân Khóa. - H Nội: Giáo dục , 2009. - 212 tr. ; 24 cm. Số ĐKCB: CK.0000042111-42130
4/. ĐOÀN, PHAN TÂN. Toán học trong hoạt động thư viện - thông tin: Giáo trình dành cho sinh viên đại học và cao đẳng ngành Thư viện - Thông tin và quản trị thông tin / Đoàn Phan Tân. - Hà Nội: Đại học Quốcc Gia Hà Nội , 2007. - 317 tr. : minh họa ; 21 cm. Số ĐKCB: GT.0000017952-17963, GT.0000017965, GT.0000018064,
GT.0000018066-18069, GT.0000018071
5/. KHOA SAU ĐẠI HỌC TRƯỜNG. Thư mục luận văn thạc sĩ: Khoa học Văn hóa v à Khoa học Thư viện Từ khoá 1991 đến khoá 2002 / Khoa Sau Đại học trường chủ biên. - Hà Nội: Văn hóa dân tộc , 2006. - 367 tr. ; 21 cm. Số ĐKCB: CK.0000042080-42099
6/. LÊ, NGỌC OÁNH. Cẩm nang thư viện trường học / Lê Ngọc Oánh. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2009. - 288 tr. : minh họa ; 27 cm. Số ĐKCB: CK.0000042136-42153, CK.0000042155
7/. LÊ, THỊ CHINH. Phương pháp và kinh nghiệm tuyên truyền, giới thiệu sách trong thư viện trường học / Lê Thị Chinh chủ biên ...[ et al.].. - Tái bản lần thứ 1. - Hà Nội: Giáo dục , 2009. - 211 tr. : minh họa ; 24 cm. Số ĐKCB: CK.0000040503-40532
8/. NGÔ, NGỌC CHI. Phân loại tài liệu: Giáo trình ngành Thư viện - Thông tin / Ngô Ngọc Chi. - Tp. Hồ Chí Minh: Đại học Quôcs gia Tp. Hồ Chí Minh , 2009. - 172 tr. ; 20 cm. Số ĐKCB: GT.0000018024, GT.0000018026-18043, GT.0000018045
9/. NGUYỄN, MINH HIỆP. Cơ sở khoa học thông tin và thư viện / Nguyễn Minh Hiệp, Nguyễn, Viết Ngoạn, Nguyễn Văn Bằng. - Hà Nội: Giáo dục , 2009. - 272 tr. : minh họa ; 24 cm. Số ĐKCB: GT.0000018044, GT.0000018046-18063, GT.0000018065
10/. NGUYỄN, VĂN CẦN. Công tác địa chí trong thư viện: Giáo trình dùng cho sinh viên các trường đại học và cao đẳng ngà nh Thư viện - Thông tin / Nguyễn Văn Cần chủ biên, Vũ Dương Thuý Ng . - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2009. - 230 tr. ; 21 cm. Số ĐKCB: GT.0000017984, GT.0000017986-18003, GT.0000018005
11/. TRẦN,THỊ BÍCH HỒNG. Tra cứu thông tin trong hoạt động thư viện - thông tin: Giáo trình dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng ngà nh Thư viện - Thông tin / Trần Thị Bích Hồng, Cao Minh Kiểm. - Tái bản, có sửa chữa, bổ sung. - H Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2008. - 292 tr. : minh họa ; 21 cm. Số ĐKCB: GT.0000017964, GT.0000017966-17983, GT.0000017985
12/. VŨ, BÁ HÒA. Bảng phân loại tài liệu trong thư viện trường phổ thông / Vũ Bá Hòa chủ biên, Lê Thị Chinh, Lê Thị Thanh Hồng. - Hà Nội: Giáo dục , 2009. - 195 tr. ; 21 cm. Số ĐKCB: CK.0000042100-42110
13/. VŨ, BÁ HOÀ. Tà i liệu bồi dưỡng nghiệp vụ thư viện trường phổ thông / Vũ Bá Hoà chủ biên...[et al.].. - Hà Nội: Giáo dục , 2009. - 339 tr. ; 20 cm. Số ĐKCB: CK.0000042131-42135, CK.0000042154
14/. VŨ, DƯƠ NG THÚY NGÀ. Phân loại tài liệu: giáo trình dùng cho sinh viên đại học và cao đẳng ngành Thư viện - Thông tin / Vũ Dương Thúy Ngà . - Tái bản có chỉnh lý và bổ sung. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2009. - 243 tr. ; 21 cm. Số ĐKCB: GT.0000017933, GT.0000018004, GT.0000018070, GT.0000018072-18075, GT.0000018080-18081, GT.0000018083-18085, GT.0000018087, GT.0000018089, GT.0000018302-18307
II - KH XÃ HỘI HỌC
1/. BÙI, LOAN THÙY. Giáo trình pháp chế Thư viện - Thông tin: chương trình đại học chuyên ngà nh Thông tin - Thư viện / Bùi Loan Thùy. - T.P. Hồ Chí Minh: Đại học Quốc gia T.P. Hồ Chí Minh , 2009. - 338 tr. ; 24 cm. Số ĐKCB: GT.0000017932, GT.0000017934-17951