TTHL trân trọng giới thiệu với các bạn sinh viên một số sách chuyên khảo, giáo trình và bài giảng điện tử của các môn Triết học và Kinh tế chính trị hiện có tại TT. Hầu hết các tài liệu này có thể được mượn về nhà hoặc sử dụng ngay tại TT.
TÀI LIỆU HỌC TẬP MÔN TRIẾT HỌC
|
TT |
Tên tài liệu – Tác giả |
Chỉ số DDC/ Vị trí tài liệu |
|
1. |
Triết học Mác - Lênin: chương trình cao cấp. - Tái bản. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia , 1997. - 176 tr. ; 19 cm. |
335.401/TRI |
|
2. |
Triết học Mác - Lênin. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia , 1997. - 299 tr. ; 19 cm. |
335.401/TRI |
|
3. |
Triết học Phương Tây hiện đại: từ điển / Đỗ Minh Hợp, Đặng Hữu Toàn dịch; hiệu đính Nguyễn Trọng Chuẩn, Đặng Hữu Toàn. - Hà nội: Khoa học xã hội , 1996. - 634 tr. ; 22 cm. |
190.03/TRI |
|
4. |
Lịch sử triết học phương Tây hiện đại: sách tham khảo / Bùi Đăng Duy, Nguyễn Tiến Dũng. - TP. Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP Hồ Chí Minh , 2005. - 369 tr. ; 21 cm. |
190/DUY |
|
5. |
Triết học Ấn Độ: nghiên cứu và phê bình / Chandradhar Sharma; Người dịch Nguyễn Kim Dân; Hiệu đính Phạm Ngọc Đỉnh. - [sl]: Tổng hợp TP Hồ Chí Minh , 2005. - 628 tr. ; 21 cm. |
181/SHA |
|
6. |
Tìm hiểu môn học triết học Mác - Lênin: dưới dạng hỏi và đáp / Trần Văn Phòng chủ biên, Phạm Ngọc Quang, Nguyễn Thế Kiệt. - Tái bản lần thứ hai. - Hà Nội: Lý luận Chính trị , 2006. - 134 tr. ; 21 cm. |
335.43/PHO |
|
7. |
Nguyên lý triết học Chủ nghĩa Mác / Trần Tiến Đạt chủ biên, Dương Canh; dịch Hà Đăng Việt; hiệu đính Hà Minh. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia , 2006. - 595 tr. ; 21 cm. |
335.4/ĐAT |
|
8. |
Lịch sử triết học và các luận đề: sách tham khảo / Samuel Enoch Stumpf; Biên dịch Đỗ Văn Thuấn, Lưu Văn Hy; Hiệu đính Nguyễn Việt Long. - Hà Nội: Lao động , 2004. - 652 tr. : minh họa. ; 27 cm. |
100/SAM |
|
9. |
Các trường phái triết học trên thế giới / David E. Cooper; dịch Lưu Văn Hy và nhóm Trí Tri. - Hà Nội: Văn hoá thông tin , 2005. - 454 tr. ; 24 cm. |
140/DAV |
|
10. |
Giáo trình triết học Mác - Lê Nin: dùng trong các trường đại học, cao đẳng / Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Tái bản lần thứ 2. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia , 2006. - 407 tr. ; 21 cm. |
335.411/GIA |
|
11. |
Lịch sử triết học Phương Tây: giáo trình / Nguyễn Tiến Dũng. - TP.Hồ Chí Minh: NXB TP. Hồ Chí Minh , 2006. - 545 tr. ; 21 cm. |
189/DUN |
|
12. |
Câu hỏi và bài tập Triết học: chủ nghĩa duy vật biện chứng – tập 1, 2 và 3 |
335.4112/CAU |
|
13. |
Triết học Mác - Lênin: bài giảng cho sinh viên / Khoa Mác - Lênin. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 160 tr. ; 24 cm. |
335.401/TRI |
|
14. |
Bài tập thực hành triết học Mác - Lênin / Nguyễn Đăng Quang. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội: Giáo dục , 2008. - 207 tr. ; 24 cm. |
335.411076/QUA |
|
15. |
Phân tích triết học: những vấn đề cơ bản về chính trị và khoa học chính trị / Nguyễn Hữu Khiển. - Hà Nội: Lý luận Chính trị , 2006. - 262 tr. ; 21 cm. |
320/KHI |
|
16. |
Triết học nhân sinh: những tác phẩm của các Triết gia phương Tây từ Plato tới Kant : sách tham khảo / Stanley Rosen chủ biên; Nguyễn Minh Sơn, Lưu Văn Hy, Nguyễn Đức Phú biên dịch; Hoàng Thị Thơ hiệu đính. - In lần thứ 2. - Hà Nội: Lao động , 2006. - 490 tr. ; 27 cm. |
190/STA |
|
17. |
Triết học chính trị Montesquieu với việc xây dựng nhà nước pháp quyền Việt Nam / Lê Tuấn Huy. - TP.Hồ Chí Minh: Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh , 2006. - 309 tr. ; 21 cm. |
321.001/HUY |
|
18. |
Những kiến giải về triết học khoa học / Đỗ Anh Thơ biên soạn. - Hà Nội: NXB Hà Nội , 2006. - 430 tr. ; 21 cm. |
101/THO |
|
19. |
Triết học. - Viện Khoa học Xã hội Việt Nam: Viện triết học , 2008 |
100/TRI (tạp chí, tầng 3) |
|
20. |
Lịch sử triết học / Nguyễn Hữu Vui chủ biên. - Tái bản lần thứ 3 có sữa chữa. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia , 2006. - 646 tr. ; 21 cm. |
109/VUI |
|
21. |
Câu truyện triết học / Will Durant; Trí Hải, Bửu Đích dịch. - Hà Nội: Văn hóa thông tin , 2008. - 415 tr. ; 24 cm. |
100/WIL |
|
22. |
Toàn cảnh triết học Âu Mỹ thế kỷ xx / Phan Quang Định biên soạn; Bùi Văn Nam Sơn giới thiệu. - Hà Nội: Văn học , 2008. - 826 tr. ; 24 cm. |
190/ĐIN |
|
23. |
Triết học trong kỷ nguyên toàn cầu= Philosophy in the golbal age / Phạm Văn Đức, Đặng Hữu Toàn đồng chủ biên. - Hà Nội: Khoa học xã hội , 2007. - 407 tr. ; 24 tr. |
100/DUC |
|
24. |
Nghiên cứu triết học cơ bản / Lý Chấn Anh; Nguyễn Tài Thư dịch; Trần Văn Đoàn giới thiệu. - Hà Nội: NXB Tri thức , 2007. - 607 tr. ; 20 cm. |
210/ANH |
|
25. |
Triết học huyền bí Sant Mat: Nền tảng và bản chất của các tôn giáo / Peter, Fripp, Nguyễn Kim Dân biên dịch. - Hà Nội: Văn hóa thông tin , 2007. - 207 tr. ; 20 cm. |
181/PET |
|
26. |
Hỏi đáp triết học / Nhóm biên soạn triết học – tập 1 |
181/HOI |
|
27. |
Hỏi đáp triết học / Vĩnh An – tập 3 |
189/AN |
|
28. |
Khinh - Trọng một quan điểm lý thuyết trong nghiên cứu Triết học và Xã hội học / Tô Duy Hợp – Quyển 1 |
140/HOP |
|
29. |
Triết học Mỹ: sách chuyên khảo / Bùi Đăng Duy, Nguyễn Tiến Dũng. - Đà Nẵng: NXB Tổng hợp TP. Hồ Chí Minh. - 322 tr. ; 21cm. |
199.73/DUY |
|
30. |
Lịch sử Triết học Ấn Độ / Thích Mãn Giác. - TP.Hồ Chí Minh: Văn hóa Sài Gòn , 2007. - 392 tr. ; 21 cm. |
181.009/GIA |
|
31. |
Triết học trong khoa học tự nhiên / Nguyễn Như Hải. - Hà Nội: Giáo dục , 2008. - 163 tr. ; 24 cm. |
102/HAI |
|
32. |
Triết học: Những vấn đề nghiên cứu và giảng dạy / Đào Đức Doãn, Trần Đăng Sinh tuyển chọn và giới thiệu. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2006. - 391 tr. ; 21 cm. |
107/DOA |
|
33. |
Triết học Mác - Lênin / Dương Công Tý - Khoa Khoa học cơ bản - 2008-24 tr. |
Mục “Tìm tài liệu điện tử tiếng Việt” → Mục “Bài giảng điện tử” |
|
34. |
Chương 1,2,3 & 14: Quan điểm của Triết học Mác - Lênin về vấn đề con người / Dương Công Tý - Đại học Nông Lâm - 2008-18 tr. |
Mục “Tìm tài liệu điện tử tiếng Việt” → Mục “Bài giảng điện tử” |
TÀI LIỆU HỌC TẬP MÔN KINH TẾ CHÍNH TRỊ
|
1. |
Hỏi - đáp môn kinh tế chính trị Mác - Lênin / An Như Hải chủ biên. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2007. - 143 tr. ; 19 cm. |
335.43/HAI |
|
2. |
Hướng dẫn ôn thi môn kinh tế chính trị Mác - Lênin. - Tái bản có sửa chữa bổ sung. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2000. - 117 tr. ; 19 cm. |
335.43/HUO |
|
3. |
Giới thiệu về các tổ chức chính trị- xã hội Việt Nam: Đảng Cộng sản Việt Nam... / Đào, Thanh Hải sưu tầm và tuyển chọn. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2006. - 613 tr. ; 27 cm. |
324.9597/HAI |
|
4. |
Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin về phương thức sản xuất tư bản chủ nghĩa: hệ cao cấp lý luận chính trị / Viện kinh tế chính trị học. - Tái bản lần thứ 5. - Hà Nội: Lí luận chính trị , 2008. - 343 tr. ; 19 cm. |
335.412/GIA |
|
5. |
110 câu hỏi và bài tập kinh tế chính trị Mác - Lênin / An Như Hải chủ biên. - Tái bản lần thứ 2. - Hà Nội: Lý luận chính trị , 2007. - 191 tr. ; 21 cm. |
335.43/HAI |
|
6. |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin: bài giảng cho sinh viên / Cao Thị Toàn chủ biên. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 127 tr. ; 24 cm. |
335.43/TOA (tầng 3) |
|
7. |
Giáo trình kinh tế chính trị Mác - Lênin: dùng cho các khối ngành không chuyên Kinh tế - Quản trị kinh doanh trong các trường đại học, cao đẳng / Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa, bổ sung. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia , 2006. - 335 tr. ; 21 cm. |
335.412/GIA |
|
8. |
Tìm hiểu môn học chính trị học: dưới dạng hỏi và đáp / Dương Xuân Ngọc, Lưu Văn An. - Tái bản lần thứ 2. - Hà Nội: Lý luận chính trị , 2007. - 242 tr. ; 21 cm. |
320/NGO |
|
9. |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin: bài giảng cho sinh viên / Cao Thị Toàn chủ biên. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2008. - 127 tr. ; 24 cm. |
335.43/TOA |
|
10. |
Giáo trình kinh tế chính trị: dùng trong các trường, lớp trung cấp kinh tế / Bộ Giáo dục và Đào tạo. - Tái bản lần thứ 4. - Hà Nội: Giáo dục Việt Nam , 2009. - 207tr. ; 24 cm. |
335.412/GIA |
|
11. |
Kinh tế chính trị / Phạm Quang Phan,Lê Thực,Tô Đức Hạnh,Đào Phương Liên - Giáo dục - 2006-209 tr. |
Mục “Tìm tài liệu điện tử tiếng Việt → Mục “Giáo trình Đại học Thái Nguyên” |
|
12. |
Kinh tế chính trị Mác - Lênin / PGS.TS Nguyễn Anh Tuấn - ĐH Mở TPHCM - 2009-374 tr. |
Mục “Tìm tài liệu điện tử tiếng Việt → Mục “Giáo trình Đại học Thái Nguyên” |
Vũ Minh Huệ, P. Công tác Nghiệp vụ
Gia hạn sách | Tuyên bố bản quyền | Site map| Nội quy | Liên hệ
Lên đầu trang