
Đầu năm 2010, Trung tâm Học liệu đã mua bộ sách ngoại văn nhằm phục vụ Chương trình Tiên tiến ngành Khoa học và Quản lý Môi trường của Trường Đại học Nông Lâm. Xin trân trọng giới thiệu với bạn đọc một số tài liệu dạng điện tử và in ấn, viết bằng tiếng Việt và tiếng Anh, chuyên ngành Môi trường hiện có tại Trung tâm Học liệu.
|
TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT, DẠNG BẢN IN |
||
|
TT |
Tên tài liệu / Tác giả |
Mã xếp giá / Nơi lưu trữ |
|
1 |
Từ điển môi trường và phát triển bền vững Anh - Việt và Việt - Anh= Dictionary of enviroment and sustainable development English- Vietnamese and Vietnamese- English: khoảng 2500 thuật ngữ, có giải thích. - Hà nội: Khoa học và kỹ thuật , 2001. - 483 tr. ; 24 cm. |
628.03420/TU (tầng 1) |
|
2 |
Văn bản pháp luật mới về khoa học, công nghệ và môi trường / Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2000. - 486 tr. ; 21 cm. |
340/VAN (tầng 1) |
|
3 |
Sức khoẻ môi trường / Trịnh Thị Thanh. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2004. - 296 tr. ; 19 cm. |
363.7/THA (tầng 2) |
|
4 |
Khoa học môi trường / Lê Văn Khoa chủ biên. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội: Giáo dục , 2006. - 362 tr. ; 27 cm. |
577.27/KHO (tầng 2) |
|
5 |
Kỹ thuật địa môi trường / Nguyễn Uyên. - Hà Nội: Xây dựng , 2004. - 370 tr. ; 27 cm. |
551/UYE (tầng 2) |
|
6 |
Kiểm toán môi trường / Phạm Thị Việt Anh. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2006. - 202 tr. ; 19 cm. |
363.7/ANH (tầng 2) |
|
7 |
Hoá học môi trường: sách chào mừng 50 năm thành lập trường Đại học Bách khoa Hà Nội / Đặng Kim Chi. - In lần thứ năm, có sửa chữa, bổ sung. - Hà Nội: Giáo dục , 2006. - 260 tr. ; 24 cm. |
540/CHI (tầng 2 và 3) |
|
8 |
Tài nguyên môi trường và phát triển bền vững= Environtmental resources and sustainable development / Lê Huy Bá chủ biên, Vũ Chí Hiếu, Võ Đình Long. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2006. - 522 tr. ; 24 cm. |
333.95/BA (tầng 2) |
|
9 |
Hệ quản trị môi trường ISO - 14001: lý thuyết và thực tiễn / Lê Huy Bá. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2006. - 352 tr. ; 24 cm. |
333.72/BA (tầng 2) |
|
10 |
Kỹ thuật an toàn và môi trường: giáo trình dùng cho sinh viên cơ khí các trường đại học kỹ thuật / Trần Văn Địch, Đinh Đắc Hiến. - In lần thứ nhất. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2005. - 503 tr. ; 24 cm. |
331.25/ĐIC (tầng 2) |
|
11 |
Quản lý môi trường cho sự phát triển bền vững / Lưu Đức Hải, Nguyễn Ngọc Sinh. - In lần thứ ba. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2005. - 338 tr. ; 21 cm. |
333.72/HAI (tầng 2) |
|
12 |
Giáo trình vi sinh vật học môi trường / Trần Cẩm Vân. - In lần thứ 3. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2005. - 159 tr. ; 19 cm. |
579/VAN (tầng 2 và 3) |
|
13 |
Giáo trình hoá học môi trường: dùng cho sinh viên khoa hoá học, công nghệ hoá học, môi trường các trường đại học cao đẳng: dùng cho giáo viên hoá học phổ thông: dùng cho học sinh các trường trung học chuyên nghiệp ngành hoá và dạy nghề / Đặng Đình Bạch, Nguyễn Văn Hải. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2006. - 358 tr. ; 24 cm. |
540/BAC |
|
14 |
Sinh thái môi trường ứng dụng= Applied environmental ecology / Lê Huy Bá, Lâm Minh Triết. - Xuất bản lần thứ hai có sửa chữa, bổ sung. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2005. - 710 tr. : minh họa. ; 24 cm. |
577.5/BA (tầng 2) |
|
15 |
Giám sát môi trường nền không khí và nước= Environmental monitoring in background air water methodololy and application in Vietnam: lý luận và thực tiễn áp dụng ở Việt Nam / Nguyễn Hồng Khánh. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2003. - 262 tr. ; 24 cm. |
363.739/KHA (tầng 2) |
|
16 |
Khoa học kỹ thuật bảo hộ lao động và một số vấn đề về môi trường / Nguyễn Thế Đạt. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2005. - 283 tr. : minh họa. ; 24 cm. |
331.25/ĐAT (tầng 2) |
|
17 |
Môi trường ô nhiễm & hậu quả / Nguyễn Thị Thìn, Tuấn Lan. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2005. - 294 tr. ; 21 cm. |
628/THI (tầng 2) |
|
18 |
Môi trường và phát triển bền vững: dùng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng / Nguyễn Đình Hoè. - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội: Giáo dục , 2007. - 138 tr. ; 21 cm. |
363.7/HOE (tầng 2) |
|
19 |
Môi trường trong xây dựng / Lê Anh Dũng chủ biên, Đỗ Đình Đức. - Hà Nội: Xây dựng , 2006. - 152 tr. ; 27 cm. |
690/DUN (tầng 2) |
|
20 |
Giáo trình bảo vệ môi trường trong công nghiệp bột giấy và giấy / Doãn Thái Hoà. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2005. - 148 tr. ; 27 cm. |
676.071/HOA (tầng 2) |
|
21 |
Kỹ thuật môi trường / Hoàng Kim Cơ. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2005. - 431 tr. ; 27 cm. |
628/CO (tầng 2) |
|
22 |
Quản lý môi trường bằng công cụ kinh tế / Trần Thanh Lâm. - Hà Nội: NXB Lao động , 2006. - 291 tr. ; 19 cm. |
363.7/LAM (tầng 2) |
|
23 |
Luật bảo vệ môi trườngLuật bảo vệ môi trường. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia , 2006. - 146 tr. ; 19 cm.. - Hà Nội: Chính trị Quốc gia , 2006. - 146 tr. ; 19 cm. |
346.597/LUA (tầng 1) |
|
24 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số thảm thực vật rừng đến môi trường đất vùng đồi tỉnh Thái Nguyên: Sinh thái học / Nguyễn Thị Kim Anh; Lê Ngọc Công hướng dẫn. - 88 tờ : minh hoạ màu ; 30 cm. |
581.959514/ANH (tầng 1, Luận án luận văn) |
|
25 |
Nghiên cứu ảnh hưởng của một số mô hình rừng phục hồi tự nhiên, rừng trồng đến các yếu tố sinh thái môi trường thuộc vùng Hồ Núi Cốc: sinh thái học / Trần Thị Minh Hương; Hoàng Chung hướng dẫn. - 90 tờ. : hình minh họa ; 30 cm. + 1 tóm tắt Luận văn |
577.3/HUO (tầng 1, Luận án luận văn) |
|
26 |
Thuế môi trường: sách chuyên khảo / Bùi Đường Nghiêu. - Hà Nội: Tài chính , 2006. - 329 tr. : minh họa ; 21 cm. |
354.3/NGH (tầng 2) |
|
27 |
Phương pháp phân tích kinh tế và môi trường thông qua mô hình Input - Output (I/O Modelling) / Bùi Bá Cường, Bùi Trinh, Dương Mạnh Hùng. - Hà Nội: Thống kê , 2004. - 227tr. ; 21 cm. |
338.9/CUO (tầng 2 và 3) |
|
28 |
Chỉ thị sinh học môi trường / Lê Văn Khoa chủ biên, Nguyễn Xuân Quýnh, Nguyễn Quốc Việt. - Hà Nội: Giáo dục , 2007. - 280 tr. : minh hoạ màu ; 27 cm. |
577/KHO (tầng 2 và 3) |
|
29 |
Cải tạo môi trường bằng chế phẩm vi sinh vật / Chu Thị Thơm, Phan Thị Lài, Nguyễn Văn Tó biên soạn. - Hà Nội: Lao động , 2006. - 139 tr. ; 19 cm.. -( Tủ sách khuyến nông phục vụ người lao động) |
550.6/THO (tầng 2 và 3) |
|
30 |
Môi trường và những vấn đề cần quan tâm / Nhiều tác giả. - Thanh Hoá: NXB Thanh Hoá , 2004. - 312 tr. ; 19 cm. |
354.3/MOI (tầng 2 và 3) |
|
31 |
Kĩ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn, Trần Đức Hạ. - Tái bản lần thứ 4. - Hà Nội: Giáo dục , 2006. - 227 tr. ; 21 cm. |
628/ĐOA (tầng 2 và 3) |
|
32 |
Đánh giá tác động môi trường các dự án phát triển: quy trình và hướng dẫn kỹ thuật / Biên tập Luc Hens, Lê Thạc Cán, Nguyễn Ngọc Sinh. - Hà Nội: Thống kê , 2006. - 254 tr. ; 24 cm. |
333.7/HEN (tầng 2) |
|
33 |
Khoa học Công nghệ Môi trường. - Bộ Khoa học và Công nghệ: Trung tâm Thông tin Khoa học Công nghệ Quốc gia. - 44 tr. ; 30 cm. |
600/KHO (tầng 3, tạp chí) |
|
34 |
Tài nguyên môi trường nông thôn Việt Nam: sử dụng hợp lý & bảo vệ phát triển bền vững / Đường Hồng Dật. - Hà Nội: Lao động xã hội , 2004. - 152 tr. ; 19 cm. |
333.72/DAT (tầng 2) |
|
35 |
Quan trắc môi trường / Trương Mạnh Tiến. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2005. - 143 tr. ; 21 cm. |
628.4/TIE (tầng 2 và 3) |
|
36 |
Khoa học môi trường / Lê Văn Khoa chủ biên. - Tái bản lần thứ 4. - Hà Nội: Giáo dục , 2007. - 362 tr. : minh hoạ màu ; 27 cm. |
333.7/KHO (tầng 2) |
|
37 |
Dân số - định cư môi trường= Dân số định cư môi trường / Nguyễn Đình Hòe. - In lần thứ 2. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2001. - 208 tr. : bản đồ ; 21 cm. |
577.27/HOE (tầng 2) |
|
38 |
Các phương pháp và thiết bị quan trắc môi trường nước / Lê Quốc Hùng. - Hà Nội: Viện khoa học và công nghệ Việt Nam , 2006. - 251 tr. : minh hoạ màu ; 24 cm.. -( Bộ sách chuyên khảo ứng dụng và phát triển công nghệ cao) |
363.7/HUN (tầng 2) |
|
39 |
Công nghệ sinh học / Phạm Văn Ty, Vũ Nguyên Thành; Tập 5: Công nghệ vi sinh và môi trường |
660.6/TY (tầng 2 và 3) |
|
40 |
Nhân tố con người trong quản lý nhà nước đối với tài nguyên, môi trường / Lê Thị Thanh Hương chủ biên. - Hà Nội: Khoa học xã hội , 2006. - 231 tr. ; 21 cm. |
658.3/HUO (tầng 2) |
|
41 |
Bảo vệ môi trường. - Bộ Tài nguyên Thông tin: Cục bảo vệ Môi trường , 2007. - 60 tr. ; 30 cm. |
363.7/BAO (tầng 3, tạp chí) |
|
42 |
Cơ sở tài nguyên và môi trường biển / Nguyễn Chu Hồi. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2005. - 306 tr. ; 21 cm. |
577.7/HOI (tầng 2 và 3) |
|
43 |
Môi trường và sức khoẻ. - Hà Nội: Trung tâm nghiên cứu ứng dụng tư vấn môi sinh y học , 2007. - 44 tr ; 30 cm. |
tầng 3, tạp chí |
|
44 |
Cơ sở đánh giá tác động môi trường / Lê Xuân Hồng. - Hà Nội: Thống kê , 2006. - 260 tr. : minh họa ; 24 cm. |
333.71/HON (tầng 2) |
|
45 |
Quản lý nhà nước đối với tài nguyên và môi trường vì sự phát triển bền vững dưới góc nhình xã hội - nhân văn / Phạm Thị Ngọc Trầm chủ biên. - Hà Nội: Khoa học xã hội , 2006. - 339 tr. ; 21 cm. |
354.307/TRA (tầng 2) |
|
46 |
Tài nguyên & môi trường: Tiếng nói của ngành Tài nguyên và Môi trường. - Hà Nội: Bộ Tài nguyên và Môi trường |
333.91/TAI (tầng 3, tạp chí) |
|
47 |
Giáo trình kinh tế và quản lý môi trường / Nguyễn Thế Chinh. - Hà Nội: Thống kê , 2003. - 464 tr. ; 21 cm. |
658.4/CHI (tầng 2 và 3) |
|
48 |
Sinh thái học môi trường / Trần Văn Nhân chủ biên, Nguyễn Thị Lan Anh. - Hà Nội: Bách khoa Hà Nội , 2006. - 309 tr. : minh họa ; 24 cm. |
577/NHA (tầng 2 và 3) |
|
49 |
Chiến lược và chính sách môi trường / Lê Văn Khoa, Nguyễn Ngọc Sinh, Nguyễn Tiến Dũng. - In lần thứ 3. - Hà Nội: Đại học Quốc gia , 2006. - 294 tr. ; 21 cm. |
363.7/KHO (tầng 2 và 3) |
|
50 |
Sinh thái học và bảo vệ môi trường / Nguyễn Thị Kim Thái, Lê Thị Hiền Thảo. - Tái bản lần 2, có bổ sung và chỉnh sửa. - Hà Nội: Xây dựng , 2003. - 248 tr. : minh họa ; 27 cm. |
577.5/THA (tầng 2) |
|
51 |
Tai biến môi trường / Nguyễn Cẩn, Nguyễn Đình Hòe. - Hà Nội: Đại học Quốc Gia Hà Nội , 2005. - 236 tr. : minh họa ; 21 cm. |
333.7/CAN (tầng 2 và 3) |
|
52 |
Đánh giá ảnh hưởng của nước thải làng nghề Đại Lâm ( Bắc Ninh ) đối với hệ sinh thái và môi trường các thủy vực, bước đầu nghiên cứu thực nghiệm áp dụng biện pháp sinh học để xử lý nguồn nước thải này: Sinh thái học / Lê Văn Hữu; Hồ Thanh Hải hướng dẫn. - 79 tờ : hình minh họa ; 30 cm. |
577.6/HUU (tầng 1, luận án luận văn) |
|
53 |
Đặc trưng về điều kiện môi trường nước và khu hệ động vật nổi ( chân chèo - Copepoda, râu ngành - Cladocera, trùng bánh xe - Rotato ) ở các thủy vực nước ngọt vùng Đông bắc Việt Nam: Sinh thái học / Lê Hùng Anh; Hồ Thanh Hải hướng dẫn. - 68 tờ : hình minh họa ; 30 cm. |
577.6/ANH (tầng 1, luận án luận văn) |
|
54 |
Giáo trình Luật môi trường / Trường Đại học Luật Hà nội. - Hà Nội: Công an nhân dân , 2006. - 499 tr. ; 22 cm. |
344.046/GIA (tầng 2 và 3) |
|
55 |
Cẩm nang quản lý môi trường / Lưu Đức Hải chủ biên...[et al]. - Hà Nội: Giáo dục , 2006. - 303 tr. ; 24 cm. |
333.703/HAI (tầng 1) |
|
56 |
An toàn bức xạ bảo vệ môi trường / Phùng Văn Duân. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2006. - 475 tr. : minh hoạ ; 24 cm. |
539.2/DUA (tầng 2) |
|
57 |
Địa lý sinh thái môi trường / Nguyễn Thế Thôn. - Hà Nội: Khoa học và Kỹ thuật , 2007. - 202 tr. ; 27 cm. |
577.5/THO (tầng 2) |
|
58 |
Giáo trình phân tích môi trường / Nguyễn Tuấn Anh chủ biên, Đỗ Thị Lan, Nguyễn Thế Hùng. - Hà Nội: Nông nghiệp , 2008. - 212 tr. ; 27 cm. |
543/ANH (tầng 2) |
|
59 |
Môi trường và phát triển bền vững: dùng cho sinh viên các trường đại học, cao đẳng / Nguyễn Đình Hoè. - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội: Giáo dục , 2007. - 138 tr. ; 21 cm. |
363.7/HOE (tầng 2) |
|
60 |
Hóa học môi trường / Đặng Kim Chi. - In lần 5 có sửa chữa bổ sung. - Hà Nội: Khoa học và kỹ thuật , 2006. - 260 tr. ; 24 cm. |
577/CHI (tầng 2) |
|
61 |
Thực trạng kiến thức, thái độ, thực hành về vệ sinh môi trường của người dân ở hai xã vùng sâu huyện Đồng Hỷ tỉnh Thái Nguyên: Y học dự phòng / Dương xuân Hùng; Đàm Khải Hoàn hướng dẫn. - 80 tờ : Hình minh họa ; 30 cm. + Tóm tắt + CD ROM |
363.7/HUN (tầng 1, luận án luận văn) |
|
62 |
Kỹ thuật xử lý chất thải bảo vệ môi trường / Hoàng Đức Liên chủ biên; Tống Ngọc Tuấn. - Tái bản lần thứ 3. - Hà Nội: Nông nghiệp , 2006. - 196 tr. : minh họa ; 21 cm. |
628/LIE (tầng 3) |
|
63 |
Giáo trinh bảo vệ môi trường và vệ sinh an toàn trong nhà hàng: dùng trong các trường THCN / Nguyễn Thanh Bình. - Hà Nội: NXB Hà Nội , 2007. - 129 tr. : minh hoạ ; 24 cm. |
664.071/BIN (tầng 2 và 3) |
|
64 |
Giáo dục môi trường qua môn Địa lý / Nguyễn Phi Hạnh, Nguyễn Thị Thu Hằng. - Hà Nội: Đại học Sư phạm , 2004. - 272 tr. ; 22 cm. |
911/HAN (tầng 2 và 3) |
|
65 |
Phát triển kinh tế hộ và những tác động đến môi trường khu vực nông thôn huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên: Kinh tế Nông nghiệp / Đặng Thị Thái; Đỗ Anh Tài hướng dẫn. - 134 tờ : Hình minh họa mầu ; 30 cm. + Tóm tắt + CD ROM |
338.1/THA (tầng 1, luận án luận văn) |
|
66 |
Đo và kiểm tra môi trường / Phạm Thượng Hàn. - Tái bản lần thứ nhất. - Hà Nội: Giáo dục , 2009. - 199 tr. ; 24 cm. |
363.7/HAN (Tầng 2 và 3) |
|
67 |
Giáo trình cơ sở kỹ thuật môi trường / Tăng Văn Đoàn. - Hà Nội: Giáo dục , 2008. - 179 tr. ; 24 cm. |
628.071/ĐOA (tầng 3) |
|
68 |
Tập tài liệu hưỡng dẫn về đánh giá môi trường và đa dạng hóa sinh học / Ngân hàng thế giới. - [s. l.]: [s. n.] , 200. - 106 tr. ; 25 cm. |
333.95/TAP (tầng 2) |
|
69 |
Cơ sở xã hội nhân văn trong quản lý Nhà nước đối với tài nguyên, môi trường trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa ở Việt Nam / Hà Huy Thành, Lê Cao Đoàn đồng chủ biên. - Hà Nội: Khoa học xã hội , 2008. - 430 tr. ; 21 cm. |
354.307/THA (tầng 2) |
|
70 |
Giáo trình cơ sở môi trường không khí / Phạm Ngọc Hồ, Đồng Kim Loan, Trịnh Thị Thanh. - Hà Nội: Giáo dục Việt Nam , 2009. - 251 tr. : minh họa ; 24 cm. |
551.5/HO (tầng 3) |
|
71 |
Tìm hiểu luật bảo vệ môi trường / Vương Thị Lan Phương biên soạn. - Hà Nội: Chính trị quốc gia , 2006. - 160 tr. ; 21 cm. |
344.59704/PHU (tầng 2) |
| TÀI LIỆU TIẾNG ANH, DẠNG BẢN IN | ||
|
TT |
Tên tài liệu / Tác giả |
Mã xếp giá / Nơi lưu trữ |
|
1 |
Plant - environment interactions: From sensory plant biology to active plant behavior / edited by Frantisek Baluska. - Germany: Springer , 2009. - 308 p. ; 24 cm. |
581.7/FRA (tầng 2) |
|
2 |
Nitrogen fixation in agriculture, forestry, ecology, and the environment / edited by Dietrich Werner and William E. Newton. - Dordrecht, Netherlands: Springer , 2005. - xix, 347 p. : ill. ; 25 cm. |
572/DIE (tầng 2) |
|
3 |
Energy and the Environment / Robet A.Ristinen, Jack J.Kraushaar. - 2nd ed.. - Hoboken, N.J.: Wiley , c2006. - xvii, 365 p. : ill. ; 24 cm. |
333.79/ROB (tầng 2) |
|
4 |
Geology and the environment / Bernard W. Pipkin...[et al.]. - 5th ed.. - Australia: Thomson , 2008. - xvi, 505 p. : col. ill. ; 28 cm. |
550/GEO (tầng 2) |
|
5 |
The journal of environment development: a review of international policy / Raymond Clemencon |
333.7 (tầng 3, tạp chí) |
|
6 |
Environment and tourism / Andrew Holden. - 2nd ed.. - London: Routledge , 2008. - xv, 274 p. : ill. ; 23 cm. |
338.4/AND (tầng 2) |
|
7 |
Waste management and the environment IV / [editors, M. Zamorano ... [et al.]].. - Southampton: WIT , 2008. - 922 p. : ill. ; 24 cm.. -( WIT transactions on ecology and the environment) |
628.4/WAS (tầng 2) |
|
8 |
Ecology and the environment: perspectives from the humanities / edited by Donald K. Swearer with Susan Lloyd McGarry. - Cambridge, Mass: Center for the Study of World Religions, Harvard Divinity School : Distributed by Harvard University Press , c2008. - ix, 126 p. ; 24 cm. |
304.2/ECO (tầng 2) |
|
9 |
Advances in environment, behavior, and design / edited by Gary T. Moore and Robert W. Marans. Vol. 4: Toward the integration of theory, methods, research, and utilization/ edited by Gary T. Moore and Robert W. Marans.. - 1997. - xvii, 375 p. |
155.9/ADV (tầng 2) |
|
10 |
Remote sensing of the environment: an earth resource perspective / John R. Jensen. - 2nd ed.. - Upper Saddle River, NJ: Pearson Prentice Hall , 2007. - xvi, 592 p., [48] p. of plates : ill. (some col.), maps (some col.) ; 29 cm. |
550/JOH (tầng 2) |
|
11 |
Innovations and the environment / Yoram Krozer. - London: Springer , 2008. - ix, 202 p. : ill. ; 24 cm. |
332.7/YOR (tầng 2) |
|
12 |
Rationality and the environment: decision-making in environmental politics and assessment / Bo Elling. - London: Earthscan , 2008. - xi, 281 p. ; 24 cm. |
363.70561/ELL (tầng 2) |
|
13 |
Environment impact assessment / by J. Sacratees, R. Karthigarani. - New Delhi: A.P.H. Pub. Corp , 2008. - xiv, 121 p. : ill., 1 map ; 23 cm. |
363.7/SAC (tầng 2) |
|
14 |
An introduction to physical geography and the environment / edited by Joseph Holden. - 2nd ed.. - Harlow: Prentice Hall , 2008. - xxxi, 762 p. : ill. (chiefly col.), col. maps ; 28 cm. |
910.02/AN (tầng 2) |
|
15 |
Modeling the environment / Andrew Ford. - 2nd ed.. - Washington, DC: Island Press , 2010. - xviii, 380 p. : ill. ; 26 cm. |
363.7/AND (tầng 2) |
|
16 |
Economics and the environment / Eban S. Goodstein. - 5th ed.. - Hoboken, NJ: John Wiley & Sons , 2008. - xvi, 512 p. : ill. ; 24 cm. |
333.7/EBA (tầng 2) |
|
17 |
Aquaculture and the environment / T.V.R. Pillay. - 2nd ed.. - Oxford: Blackwell Pub. , 2004. - xii, 196 p. : ill. ; 26 cm. |
639.8/TVR (tầng 2) |
|
18 |
Representing, modeling, and visualizing the natural environment / edited by Nick Mount ... [et al.].. - Boca Raton, Fla; London: CRC , 2009. - xvi, 405 p. : ill. ; 24 cm.. -( Innovations in GIS) |
333.7/REP (tầng 2) |
|
19 |
Ecology and the environment: perspectives from the humanities / edited by Donald K. Swearer with Susan Lloyd McGarry.. - London: Harvard University, Center for the Study of World Religions , 2009. - ix, 126 p ; 24 cm. |
304.2/ECO (tầng 2) |
|
20 |
A computable general equilibrium model for environment policy analysis: the case of deforestation in the Philippines / Luz Centeno Stenberg and Mahinda Siriwardana. - New York: Nova Science Publishers , 2009. - 183 p. : ill. ; 27 cm. |
333.75/LUZ (tầng 2) |
|
21 |
Integrating environment into agriculture and forestry: progress and prospects in Eastern Europe and Central Asia / William R. Sutton ... [et al.].. - Washington, DC: World Bank , 2008. - xx, 67 p. : ill. ; 28 cm. + 1 CD-ROM (4 3/4 in.) |
338.1/INT (tầng 2) |
|
22 |
Waste management and the environment IV / editors M. Zamorano ... [et al.]. - Southampton: WIT , 2008. - 922 p. : ill. ; 24 cm. |
628.4/WAS (tầng 2) |
|
23 |
Economics and the environment: a signalling and incentives approach / Ian Wills. - 2nd ed.. - Australia: Allen & Unwin , 2006. - 387 p. ; 24 cm. |
333.72/IAN (tầng 2) |
| TÀI LIỆU ĐIỆN TỬ TIẾNG VIỆT | ||
|
TT |
Tên tài liệu / Tác giả |
Mã xếp giá / Nơi lưu trữ |
|
1 |
Đánh giá tác động môi trường / PGS.TS. Nguyễn Đình Mạnh - ĐH Nông nghiệp I - 2005-165 tr. |
Tìm Tài liệu điện tử tiếng Việt → "Giáo trình Đại học Thái Nguyên" |
|
2 |
Độc học, môi trường và sức khỏe con người / Trịnh Thị Thanh - Đại học Quốc gia Hà Nội - 2003-164 tr. |
|
|
3 |
Bài giảng khoa học môi trường và sức khỏe môi trường / ThS. Nguyễn Hữu Nghị - ĐH Y - ĐH Huế - 2008-194 tr. |
|
|
4 |
Công nghệ Môi trường / TrịnhThị Thanh, Trần Yêm, Đồng Kim Loan - NXB Đại Học QG Hà Nội - 2004-150 tr. |
|
|
5 |
Cơ sở cảnh quan học về việc sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường lãnh thổ Việt Nam / Phạm Hoàng Hải,Nguyễn Thượng Hùng,Nguyễn Ngọc Khánh - Giáo dục - 1997-150 tr. |
|
|
6 |
Dân số định cư và môi trường / Nguyễn Đình Hòe - Đại học Quốc gia Hà Nội - 2001-129 tr. |
|
|
7 |
Giám sát môi trường nền không khí và nước lý luận và thực tiễn áp dụng ở Việt Nam / Nguyễn Hồng Khánh - Khoa học Kỹ thuật - 2003-278 tr. |
|
|
8 |
Giáo trình Công nghệ môi trường / Trịnh Thị Thanh,Trần Yêm,Đồng Kim Loan - Đại học Quốc gia Hà Nội - -149 tr. |
|
|
9 |
Giáo trình hóa học môi trường / Đặng Đình Bạch,Nguyễn Văn Hải - Khoa học Kỹ thuật - -295 tr. |
|
|
10 |
Giáo trình hướng dẫn thực tập môi trường Đồ Sơn / Nguyễn Đình Hòe - ĐH KHTN - ĐH QGHN - 2006-77 tr. |
|
|
11 |
Giáo trình kinh tế môi trường / Hoàng Xuân Cơ - Giáo dục - 2006-251 tr. |
|
|
12 |
Giáo trình phân tích môi trường / Nguyễn Tuấn Anh,Đỗ Thị Lan,Nguyễn Thế Hùng - Nông nghiệp - 2008-211 tr. |
|
|
13 |
Giáo trình sinh thái học nông nghiệp và quản lý tài nguyên môi trường / Đặng Kim Vui, Bùi Tuyết Nhung, Nguyễn Thị Mão - Đại học Nông lâm Thái Nguyên - 2003-220 tr. |
|
|
14 |
Kỹ thuật an toàn và môi trường / Nguyễn Văn Nghĩa, Phạm Văn Cường - ĐH Nông nghiệp Hà Nội - 2006-151 tr. |
|
|
15 |
Kỹ thuật môi trường / Trần Kim Cương - Trường ĐH Đà lạt - 2005-94 tr. |
|
|
16 |
Kinh tế tài nguyên môi trường / Nguyễn Văn Song - ĐH Nông nghiệp Hà Nội - 2006-150 tr. |
|
|
17 |
Kinh tế tài nguyên và môi trường / TS. Lê Ngọc Uyển - ĐH Mở TPHCM - 2008-153 tr. |
|
|
18 |
Môi trường và pháp triển bền vững / Nguyễn Đình Hoè - NXB Giáo Dục - 2009-97 tr. |
|
|
19 |
Môi trường và phát triển / Nguyễn Mộng - ĐH Khoa học - ĐH Huế - 2009-117 tr. |
|
|
20 |
Nông nghiệp và môi trường / Lê Văn Khoa, Nguyễn Đức Lương, Nguyễn Thế Truyền - Giáo dục - 1999-148 tr. |
|
|
21 |
Phương pháp phân tích kinh tế và môi trường thông qua mô hình INPUT - OUTPUT / Bùi Bá Cường,Bùi Trinh,Dương Mạnh Hùng - Thống kê - 2004-229 tr. |
|
|
22 |
Quản lý môi trường / Th.S. Phan Như Thúc - ĐH Bách Khoa, Đại học Đà Nẵng - -144 tr. |
|
|
23 |
Tiếng Anh chuyên ngành thổ nhưỡng và môi trường đất / Nguyễn Thị Minh Nguyệt - ĐH KHTN - ĐH QGHN - 2007-177 tr. |
|
|
24 |
Tiếp cận hệ thống trong nghiên cứu môi trường và phát triển / Nguyễn Đình Hòe,Vũ Văn Hiếu - Đại học Quốc gia Hà Nội - -184 tr. |
|
|
25 |
Tiếp cận hệ thống trong nghiên cứu môi trường và phát triển / Nguyễn Đình Hoè - ĐH Thái Nguyên - 2009-184 tr. |
|
|
26 |
Ô nhiẽm môi trường nông thôn bài toán nan giải tai huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên / Đỗ Thị Lan, Phạm Thái Hà - - Số 3 năm 2008-125-128 tr. |
"Tìm Tài liệu điện tử Tiếng Việt" → "Tạp chí Khoa học Công nghệ ĐHTN" |
|
27 |
Nghiên cứu một số tác động tới môi trường của dự án xây dựng khu du lịch tại xã Hoàng Đồng – TP Lạng Sơn / Phí Hùng Cường, Nông Thị Thu Hường - - Số 1 năm 2009-1-9 tr. |
|
|
28 |
Những vần đê cơ bản về môi trường vùng Đông bắc Việt Nam / Nguyễn Ngọc Khánh, Nông Quốc Chinh - - Số 4 năm 2007-62-72 tr. |
|
|
29 |
Tác động của làng nghề tái chế kim loại đến môi trường đất và thóc ở Bắc Ninh / Mai Thị Lan Anh - Đại học Thái Nguyên - Số 3 năm 2010-tr. 110 - 115 |
|
|
30 |
Tác động của thâm canh hoa tới chất lượng môi trường đất vùng trồng hoa tây lựu Từ Liêm Hà Nội / Đỗ Hồng Dung, Đỗ Thị Lan - - Số 3 năm 2008-14-18 tr. |
|
|
31 |
Chăn nuôi phải giữ môi trường không ô nhiễm / Xuân Sơn - Hội Khoa Học Kỹ Thuật Chăn Nuôi Việt Nam - Số 10 năm 2008-tr. 34 |
"Tìm Tài liệu điện tử Tiếng Việt" → "Tạp chí Chăn nuôi" |
Ngoài ra, bạn đọc có thể tìm tài liệu về môi trường và các ngành có liên quan viết bằng tiếng Anh bằng cách vào trang chủ website của Trung tâm Học liệu, vào Mục “Tìm tài liệu điện tử tiếng Anh” → “Bộ sách điện tử tiếng Anh của IGPUBLISH” và OARE (Chương trình “Truy cập mạng cho việc nghiên cứu môi trường”).
Vũ Minh Huệ, P. Công tác Nghiệp vụ
Gia hạn sách | Tuyên bố bản quyền | Site map| Nội quy | Liên hệ
Lên đầu trang